T. điển mộc

biscuit (woodworking): bánh mộc, bánh quy gỗ, biscuit gỗ, chốt liên biscuit

biscuit joiner: máy ghép mộng (biscuit) gỗ

countersink: lỗ chứa mũ của đinh vít để đinh vít không nhô ra khỏi bề mặt tấm gỗ; dụng cụ tạo ra cái lỗ đó. Hand countersink: dụng cụ khoét lỗ chứa mũ đinh vít bằng tay.

drill bits: các loại mũi khoan và công dụng

guide bush (router):

jig: khuôn dẫn (dành cho khoan, mũi máy xoi, cưa, v.v)

plunge router: máy xoi thọc (có nơi gọi là “máy xoi/ máy phay loại sâu”). Máy xoi đứng trên một cái đế có lò xo 2 bên, người dùng có thể để trên mặt tấm gỗ rồi ấn xuống để bắt đầu xoi. Khác với máy xoi có đế cố định (fixed base) – mũi soi luôn cố định và lộ ra khỏi đế.

router: máy xoi, máy phay. Dùng để soi rãnh, làm đường viền, chạm hình trên gỗ

turnbuckle: tăng đơ

 

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s